Ngày làm tháng ăn, tháng làm năm ăn
Direct English translation
Work for a day, eat for a month; work for a month, eat for a year.
Equivalent English version
Save for a rainy day
Giải thích tiếng Việt
Chỉ việc làm ăn chăm chỉ, tích cóp đều đặn thì thành quả sẽ đủ dùng lâu dài. Thường dùng để khuyên người ta siêng năng lao động và biết lo xa, dành dụm cho tương lai.
English explanation
It means that diligent work and steady saving can provide for a long time. It is used to encourage industriousness, thrift, and planning ahead for the future.